BITCAR · ĐĂNG KIỂM · SO CÙNG KỲ T1–T7 (2026 vs 2025)

VinFast · Số xe bán theo huyện cũ

Hưng Yên và 5 tỉnh giáp ranh (Hà Nội, Bắc Ninh, Hải Dương, Hà Nam, Thái Bình) — theo địa giới quận/huyện cũ. Số xe = lượt đăng ký biển số. Tăng trưởng = so cùng kỳ 7 tháng đầu năm 2025. Giá mua bq = giá niêm yết ước tính bản thấp nhất theo model, chỉ xe cá nhân (không KDVT), ẩn khi mẫu <30 xe. Xe cá nhân/1.000 dân = xe cá nhân T1–T7/2026 ÷ dân số huyện (niên giám/cổng TTĐT ~2023–24).
Loại biển:
Tất cả
Biển trắng (cá nhân)
Biển vàng (kinh doanh)
Dòng xe: Tháng:

Bản đồ VinFast theo huyện cũ

Số xe VinFast
Thị phần VinFast (%)
Tăng trưởng YoY (%)
Tỷ trọng EV (%)
Giá mua bq (tr)
Xe cá nhân/1.000 dân
Tổng thị trường (xe)

Xếp hạng huyện theo số xe VinFast

#Huyện (cũ)Xe VFTổng TTTP%YoYGiá bq (tr)CN/1k dân

Tổng hợp theo tỉnh (cũ)

TỉnhVF 2026VF 2025Tăng trưởngTổng TTThị phần VF

Tổng quan xu hướng theo tháng (2025 → T6/2026)

Địa bàn:
Tỷ lệ xe điện (EV) / tổng thị trường
Thị phần VinFast
Tỷ lệ xe biển vàng (kinh doanh)
Giá mua bình quân · ước tính (triệu đồng)
Ba biểu đồ tỷ lệ tính trực tiếp từ dữ liệu đăng kiểm 6 tỉnh. Giá bình quân là ước tính: giữ giá bq mỗi huyện cố định, weight theo doanh số biển trắng từng tháng (dữ liệu không có giá giao dịch theo tháng). Khi chọn 1 huyện, giá bình quân là mức bq của huyện đó (không đổi theo tháng). Tháng 11/2025 thiếu phân loại KDVT nên đường biển vàng bị ngắt.
Nguồn: dữ liệu đăng kiểm (data_clean.parquet) · Địa giới huyện cũ (province_old) · Biển vàng = xe kinh doanh vận tải (KDVT) · Tăng trưởng so cùng kỳ T1–T7/2025 · Dựng bởi BitCar